Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
教徒
jiàotú
Tín đồ, người theo đạo
Hán việt: giáo đồ
—

Gợi nhớ

Từ "教徒" (jiàotú) mang nghĩa "Tín đồ, người theo đạo", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 徒 (tú - đồ): "học trò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒).

Thành phần cấu tạo

教徒
jiàotú
Tín đồ, người theo đạo
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tín đồ, người theo đạo
Ví dụ (3)
měiféng每逢zōngjiào宗教jiérì节日,jiàotú教徒men们dōu都huì会jùjí聚集zài在yìqǐ一起qídǎo祈祷。
Mỗi dịp lễ hội tôn giáo, các tín đồ đều tụ họp lại để cầu nguyện.
On every religious holiday, believers gather together to pray.
tā他shì是yí一wèi位qiánchéng虔诚de的fú佛jiàotú教徒,měitiān每天chīsù吃素niànjīng念经。
Ông ấy là một tín đồ Phật giáo thành tâm, ăn chay niệm Phật mỗi ngày.
He is a devout Buddhist who eats a vegetarian diet and chants scriptures every day.
zhè这jiā家císhàn慈善jīgòu机构shì是yóu由dāngdì当地de的jīdūjiàotú基督教徒fāqǐ发起de的。
Tổ chức từ thiện này do các tín đồ Cơ Đốc giáo ở địa phương sáng lập.
This charity was founded by local Christians.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây