Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
凌乱
líng luàn
lộn xộn
Hán việt: lăng loạn
—

Gợi nhớ

Từ "凌乱" (líng luàn) mang nghĩa "lộn xộn", kết hợp bởi 凌 (líng - lăng): "vượt qua" + 乱 (luàn - loạn): "lộn xộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凌: Vượt qua giá băng lạnh buốt (冫) để leo lên tận đỉnh gò cao (夌) thể hiện ý chí vượt lên, lấn át mọi trở ngại (凌). • Chữ 乱: Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱).

Thành phần cấu tạo

凌乱
líng luàn
lộn xộn
凌
líng • lăng
vượt qua
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lộn xộn
Ví dụ (3)
tā她de的fángjiān房间fēicháng非常língluàn凌乱,dàochù到处dōu都shì是yīfu衣服。
Phòng của cô ấy rất lộn xộn, quần áo ở khắp mọi nơi.
Her room is very messy, with clothes scattered everywhere.
fēng风bǎ把tā他de的tóufa头发chuī吹de得shífēn十分língluàn凌乱。
Gió thổi làm tóc anh ấy rối bù.
The wind blew his hair into a complete mess.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息hòu后,tā他de的sīxù思绪biànde变得hěn很língluàn凌乱。
Sau khi nghe tin này, đầu óc anh ấy trở nên rối bời.
After hearing the news, his thoughts became very jumbled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây