Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盛气凌人
shèngqì-língrén
hống hách, kiêu căng lấn át người
Hán việt: thịnh khí lăng nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "盛气凌人" (shèngqì-língrén) mang nghĩa "hống hách, kiêu căng lấn át người", kết hợp bởi 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 气 (qì - khí): "khí" + 凌 (líng - lăng): "vượt qua" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 凌: Vượt qua giá băng lạnh buốt (冫) để leo lên tận đỉnh gò cao (夌) thể hiện ý chí vượt lên, lấn át mọi trở ngại (凌). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

盛气凌人
shèngqì-língrén
hống hách, kiêu căng lấn át người
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
凌
líng • lăng
vượt qua
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hống hách, kiêu căng lấn át người
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是yòng用shèngqìlíngrén盛气凌人de的tàidù态度hé和tóngshì同事shuōhuà说话。
Anh ta luôn dùng thái độ hống hách để nói chuyện với đồng nghiệp.
He always speaks to his colleagues in an arrogant manner.
nà那gè个lǎobǎn老板fēicháng非常shèngqìlíngrén盛气凌人,dàjiā大家dōu都bù不xǐhuan喜欢tā他。
Ông chủ đó vô cùng kiêu căng lấn át người, mọi người đều không thích ông ta.
That boss is extremely overbearing, and nobody likes him.
jíshǐ即使nǐ你hěn很yǒuqián有钱,yě也bù不néng能zhèyàng这样shèngqìlíngrén盛气凌人。
Cho dù bạn có nhiều tiền, cũng không thể hống hách như vậy.
Even if you are very rich, you should not act so arrogantly.
tā她shuōhuà说话shí时de的yǔqì语气shèngqìlíngrén盛气凌人,ràng让rén人gǎndào感到hěn很bù不shūfu舒服。
Giọng điệu của cô ấy khi nói chuyện rất kiêu căng, khiến người ta cảm thấy rất không thoải mái.
Her tone of voice was so arrogant that it made people feel very uncomfortable.
wǒmen我们yīnggāi应该qiānxū谦虚yìdiǎn一点,búyào不要zǒngshì总是shèngqìlíngrén盛气凌人。
Chúng ta nên khiêm tốn một chút, đừng lúc nào cũng kiêu căng hống hách.
We should be a little more humble and not always be so overbearing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây