Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瘦削
shòu xuè
gầy gò, khẳng khiu
Hán việt: sấu tước
—

Gợi nhớ

Từ "瘦削" (shòu xuè) mang nghĩa "gầy gò, khẳng khiu", kết hợp bởi 瘦 (shòu - sấu): "gầy" + 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘦: Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦. • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削).

Thành phần cấu tạo

瘦削
shòu xuè
gầy gò, khẳng khiu
瘦
shòu • sấu
gầy
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
削
xiāo / xuē • tước
gọt
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:gầy gò, khẳng khiu
Ví dụ (3)
tā他de的liǎnjiá脸颊shòuxuē瘦削,xiǎnde显得yǒuxiē有些qiáocuì憔悴。
Má của anh ấy gầy gò, trông có vẻ hơi tiều tụy.
His cheeks were gaunt, making him look somewhat haggard.
jīngguò经过dàbìng大病yì一cháng场hòu后,tā他de的shēncái身材biànde变得gèngjiā更加shòuxuē瘦削。
Sau một trận ốm nặng, vóc dáng của anh ấy trở nên gầy gò hơn.
After a serious illness, his figure became even thinner and more frail.
nà那shuāng双shòuxuē瘦削de的shǒu手shàng上bùmǎn布满le了suìyuè岁月de的zhòuwén皱纹。
Trên bàn tay gầy gò ấy hằn đầy những nếp nhăn của năm tháng.
That pair of bony hands was covered with the wrinkles of time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây