Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝阳
zhāo yáng
mặt trời mọc, hướng dương
Hán việt: triều dương
—

Gợi nhớ

Từ "朝阳" (zhāo yáng) mang nghĩa "mặt trời mọc, hướng dương", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 阳 (yáng - dương): "Mặt trời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳).

Thành phần cấu tạo

朝阳
zhāo yáng
mặt trời mọc, hướng dương
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mặt trời mọc, hướng dương
Ví dụ (3)
qīngchén清晨,yì一lún轮zhāoyáng朝阳cóng从dōngfāng东方rǎnrǎnshēngqǐ冉冉升起,zhàoliàng照亮le了dàdì大地。
Sáng sớm, một vầng thái dương mới mọc từ phương đông từ từ nhô lên, chiếu sáng mặt đất.
In the early morning, the rising sun slowly ascended from the east, illuminating the earth.
lǜsè绿色néngyuán能源chǎnyè产业bèi被gōngrèn公认wèi为shì是yí一gè个zhāoyáng朝阳hángyè行业,qiánjǐng前景guǎngkuò广阔。
Ngành công nghiệp năng lượng xanh được công nhận là một ngành nghề nhiều triển vọng phát triển, tiền đồ rộng lớn.
The green energy sector is widely recognized as a sunrise industry with broad prospects.
yángtái阳台shàng上zhāoyáng朝阳de的yímiàn一面shìhé适合zhòngzhí种植xǐ喜guāng光de的huācǎo花草。
Phía ban công hướng nắng (đón mặt trời mọc) thích hợp trồng các loại hoa cỏ ưa ánh sáng.
The sunny side of the balcony is suitable for growing sun-loving flowers and plants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây