节省时间
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "节省时间" (jiéshěng shíjiān) mang nghĩa "Tiết kiệm thời gian", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 节省时间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tiết kiệm thời gian
Ví dụ (3)
网上买票可以节省时间。
Mua vé trên mạng có thể tiết kiệm thời gian.
Buying tickets online can save time.
提前做好计划能节省时间。
Lập kế hoạch trước có thể tiết kiệm thời gian.
Planning ahead can save time.
直达线路帮助乘客节省时间。
Tuyến đi thẳng giúp hành khách tiết kiệm thời gian.
Direct routes help passengers save time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây