Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鳅
qiū
cá chạch
Hán việt: thu
ノフ丨フ一丨一一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
17
—

Gợi nhớ

Loài cá da trơn (鱼) thường béo mập vào tiết trời mùa thu (秋) và hay lẩn sâu dưới lớp bùn đáy ao là con cá chạch (鳅).

Thành phần cấu tạo

鳅
qiū
cá chạch
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
秋
Thu
Thu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cá chạch
Ví dụ (3)
ní泥qiū鳅shēnghuó生活zài在nínìng泥泞de的shuǐdǐ水底。
Cá chạch sống ở dưới đáy nước lầy lội.
Loach lives on muddy water bottoms.
zhuā抓ní泥qiū鳅shì是nóngcūn农村háizi孩子tóngnián童年de的lèqù乐趣。
Bắt cá chạch là niềm vui tuổi thơ của trẻ con nông thôn.
Catching loaches is childhood fun for rural kids.
ní泥qiū鳅tāng汤jùyǒu具有hěn很gāo高yíngyǎng营养jiàzhí价值。
Canh cá chạch sở hữu giá trị dinh dưỡng rất cao.
Loach soup has very high nutritional value.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây