鳅
ノフ丨フ一丨一一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
17
—
Gợi nhớ
Loài cá da trơn (鱼) thường béo mập vào tiết trời mùa thu (秋) và hay lẩn sâu dưới lớp bùn đáy ao là con cá chạch (鳅).
Thành phần cấu tạo
鳅
cá chạch
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
秋
Thu
Thu / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cá chạch
Ví dụ (3)
泥鳅生活在泥泞的水底。
Cá chạch sống ở dưới đáy nước lầy lội.
Loach lives on muddy water bottoms.
抓泥鳅是农村孩子童年的乐趣。
Bắt cá chạch là niềm vui tuổi thơ của trẻ con nông thôn.
Catching loaches is childhood fun for rural kids.
泥鳅汤具有很高营养价值。
Canh cá chạch sở hữu giá trị dinh dưỡng rất cao.
Loach soup has very high nutritional value.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây