Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
糗
qiǔ
Xấu hổ, ngượng ngùng
Hán việt: khứu
丶ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一一一ノ丶丶
16
—

Gợi nhớ

Nồi cơm gạo (米) nấu hỏng bốc mùi khê nồng (臭) trước mặt khách khiến chủ nhà đỏ mặt vì xấu hổ, ngượng ngùng (糗).

Thành phần cấu tạo

糗
qiǔ
Xấu hổ, ngượng ngùng
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
臭
Chữ Khứu
hôi, thối (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:Xấu hổ, ngượng ngùng
Ví dụ (3)
jīntiān今天shàngbān上班lù路shàng上wǒ我chuān穿cuò错le了bùtóng不同yánsè颜色de的wàzi袜子,bèi被tóngshì同事fāxiàn发现shí时zhēn真shì是tài太qiǔ糗le了!
Hôm nay trên đường đi làm tôi mang nhầm tất khác màu, lúc bị đồng nghiệp phát hiện thật sự là quá xấu hổ!
I wore mismatched socks on my way to work today; it was so embarrassing when my colleagues found out!
dàjiā大家jù聚zài在yìqǐ一起hējiǔ喝酒liáotiān聊天,zuì最xǐhuan喜欢bào爆liào料bǐcǐ彼此shàng上xuéshí学时zuò做guò过de的qiǔ糗shì事。
Mọi người tụ tập cùng nhau uống rượu trò chuyện, thích nhất là kể những chuyện đáng xấu hổ của nhau lúc còn đi học.
When everyone gathers together to drink and chat, they love to reveal the embarrassing things each other did back in school.
tā他bǎ把qiúhūn求婚jièzhǐ戒指diào掉jìn进le了xiàshuǐdào下水道,zhè这chǎng场běnlái本来hěn很làngmàn浪漫de的qiúhūn求婚biànchéng变成le了yì一chǎng场dà大qiǔ糗。
Anh ấy làm rơi chiếc nhẫn cầu hôn xuống cống, màn cầu hôn vốn rất lãng mạn này biến thành một sự bối rối lớn.
He dropped the engagement ring down the drain; this originally romantic proposal turned into a huge embarrassment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây