Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逑
qiú
bạn lứa đôi
Hán việt: cầu
一丨丶一ノ丶丶丶フ丶
10
—

Gợi nhớ

Trên đường đời bước đi (辶), hai người tìm kiếm và cầu mong (求) gắn bó bên nhau sẽ trở thành bạn lứa đôi (逑).

Thành phần cấu tạo

逑
qiú
bạn lứa đôi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bạn lứa đôi
Ví dụ (3)
“jūnzǐ君子hǎo好qiú逑”biǎodá表达le了gǔdài古代nánzi男子duì对lǐxiǎng理想bànlǚ伴侣de的zhuīqiú追求。
“Quân tử hảo cầu” thể hiện sự theo đuổi của nam nhi thời xưa đối với người bạn đời lý tưởng.
“A good match for a gentleman” expresses the pursuit of ancient men for an ideal partner.
zhè这bù部gǔdài古代xiǎoshuō小说lǐ里jiǎng讲le了yí一gè个cáizijiārén才子佳人hùwéi互为hǎo好qiú逑de的gùshì故事。
Tiểu thuyết cổ đại này kể về câu chuyện tài tử giai nhân cùng là bạn đời của nhau.
This ancient novel tells a story of a talented scholar and a beautiful lady being a good match for each other.
liǎng两rén人qíngtóuyìhé情投意合,zhēn真kěwèi可谓shì是tiānzuòzhīhé天作之合,jūnzǐ君子hǎo好qiú逑。
Hai người tâm đầu ý hợp, đúng là trời sinh một cặp, quân tử hảo cầu.
The two are congenial, truly a match made in heaven, a good match for a gentleman.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây