Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蜷缩
quán suō
Co rúm, cuộn tròn
Hán việt: quyền súc
—

Gợi nhớ

Từ "蜷缩" (quán suō) mang nghĩa "Co rúm, cuộn tròn", kết hợp bởi 蜷 (quán - quyền): "Co quắp" + 缩 (suō - súc): "Co lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蜷: Con sâu nhỏ (虫) thu mình cuộn tròn (卷) lại dưới chiếc lá khô để tránh cái lạnh mùa đông, nghĩa là co quắp, cuộn tròn (蜷). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).

Thành phần cấu tạo

蜷缩
quán suō
Co rúm, cuộn tròn
蜷
quán • quyền
Co quắp
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
卷
Chữ Quyến
cuộn (bên phải)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Co rúm, cuộn tròn
Ví dụ (3)
nà那gè个wújiākěguī无家可归de的rén人quánsuō蜷缩zài在jiējiǎo街角sèsè瑟瑟fādǒu发抖。
Người vô gia cư đó co rúm người lại ở góc phố, run rẩy bần bật.
That homeless person curled up on the street corner, shivering in the cold.
tiān天tài太lěng冷le了,māomī猫咪quánsuō蜷缩chéng成yí一gè个máo毛rōng茸rōng茸de的qiú球。
Trời lạnh quá, chú mèo cuộn tròn lại thành một quả cầu lông mịn.
It was so cold that the cat curled up into a fluffy ball.
tīngdào听到kěpà可怕de的shēngyīn声音,tā他xià吓de得quánsuō蜷缩zài在bèizi被子lǐ里bù不gǎn敢chū出shēng声。
Nghe thấy âm thanh đáng sợ, cậu ấy sợ tới mức trùm chăn co rúm người lại không dám lên tiếng.
Hearing the terrifying sound, he was so scared that he curled up under the covers and dared not make a sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây