Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
獠牙
liáoyá
Răng nanh
Hán việt: liêu nha
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc răng nhọn hoắt (牙 - nha) chìa ra đầy hung tợn như loài thú dữ đi săn đêm (獠 - liêu: loài thú 犭 săn mồi dưới lửa đuốc 尞) chính là chiếc "răng nanh" (獠牙).

Thành phần cấu tạo

獠牙
liáoyá
Răng nanh
獠
liáo • liêu
Hung tợn
犭
Bộ Khuyển
Loài thú hoang dã (bên trái)
Bộ Khuyển
尞
Chữ Liêu
Lửa cháy sáng rực / âm đọc (bên phải)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Răng nanh
Ví dụ (3)
zhè这zhī只dòngwù动物yǒu有fēnglì锋利de的liáoyá獠牙。
Con vật này có răng nanh sắc nhọn.
This animal has sharp fangs.
liáoyá獠牙lòu露chūlái出来hěn很xiàrén吓人。
Răng nanh lộ ra trông rất đáng sợ.
The exposed fangs look very frightening.
diāoxiàng雕像zuǐbiān嘴边yǒu有liǎng两kē颗liáoyá獠牙。
Bức tượng có hai chiếc răng nanh bên miệng.
The statue has two fangs by its mouth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây