獠牙
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc răng nhọn hoắt (牙 - nha) chìa ra đầy hung tợn như loài thú dữ đi săn đêm (獠 - liêu: loài thú 犭 săn mồi dưới lửa đuốc 尞) chính là chiếc "răng nanh" (獠牙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 獠牙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Răng nanh
Ví dụ (3)
这只动物有锋利的獠牙。
Con vật này có răng nanh sắc nhọn.
This animal has sharp fangs.
獠牙露出来很吓人。
Răng nanh lộ ra trông rất đáng sợ.
The exposed fangs look very frightening.
雕像嘴边有两颗獠牙。
Bức tượng có hai chiếc răng nanh bên miệng.
The statue has two fangs by its mouth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
