Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
狩
shòu
Săn bắn, đi săn
Hán việt: thú
ノ丨ノ丶丶フ一丨丶
9
—

Gợi nhớ

Người thợ săn dẫn đàn chó săn (犭) đi tuần tra canh giữ vùng rừng núi mùa đông (守) trong những cuộc đi săn bắn (狩).

Thành phần cấu tạo

狩
shòu
Săn bắn, đi săn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
守
Chữ Thú
Bảo vệ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Săn bắn, đi săn
Ví dụ (3)
gǔdài古代huángdì皇帝zài在qiūtiān秋天jǔxíng举行dōng冬shòu狩huódòng活动。
Khu vực này nghiêm cấm mọi hoạt động săn bắn động vật hoang dã.
Ancient emperors held hunting activities in autumn.
lièrén猎人zài在sēnlín森林lǐ里shòuliè狩猎。
Thợ săn đi săn bắn trong rừng.
Hunters go hunting in the forest.
yángé严格jìnzhǐ禁止fēifǎ非法shòuliè狩猎yěshēng野生dòngwù动物。
Nghiêm ngặt cấm săn bắn trái phép động vật hoang dã.
Strictly prohibit illegal hunting of wild animals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây