Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惘
wǎng
Mơ hồ, bàng hoàng
Hán việt: võng
丶丶丨丨フ丶ノ一丶一フ
11
—

Gợi nhớ

Trái tim (忄) như rơi vào tấm lưới (罔) trống rỗng không lối thoát khiến tâm trí trở nên ngẩn ngơ, bàng hoàng (惘).

Thành phần cấu tạo

惘
wǎng
Mơ hồ, bàng hoàng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
罔
Chữ Võng
Tấm lưới, không có / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:Mơ hồ, bàng hoàng
Ví dụ (3)
tā他shénqíng神情kǒng恐wǎng惘,hǎoxiàng好像yǒu有shénme什么xīnshì心事。
Thần sắc anh ấy kinh hoàng bối rối, giống như đang có tâm sự gì đó.
His expression was terrified and perplexed, as if he had something on his mind.
tā她zuìjìn最近jīngshén精神míwǎng迷惘,bù不zhīdào知道zài在xiǎng想shénme什么。
Dạo này tinh thần cô ấy khá mơ hồ, không biết đang nghĩ gì.
Lately, her mind has been bewildered, not knowing what she is thinking about.
tīngdào听到zhè这gè个chūhūyìliào出乎意料de的xiāoxi消息,tā他gǎndào感到shífēn十分chàng怅wǎng惘。
Nghe được tin tức ngoài dự liệu này, anh ấy cảm thấy vô cùng hụt hẫng bàng hoàng.
Hearing this unexpected news, he felt very disappointed and lost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây