Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
刨刀
bào dāo
dao bào, lưỡi bào
Hán việt: bào đao
—

Gợi nhớ

Từ "刨刀" (bào dāo) mang nghĩa "dao bào, lưỡi bào", kết hợp bởi 刨 (páo / bào - bào): "bào gỗ" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刨: Người thợ mộc cầm lưỡi dao sắc (刂) ôm sát mặt gỗ (包) đẩy đều tay để bào gỗ cho thật nhẵn phẳng (刨). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

刨刀
bào dāo
dao bào, lưỡi bào
刨
páo / bào • bào
bào gỗ
包
Bao
Bao / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dao bào, lưỡi bào
Ví dụ (3)
mùjiàng木匠yòng用módāo磨刀shí石jiāng将bàodāo刨刀mó磨de得shífēn十分fēnglì锋利。
Người thợ mộc dùng đá mài để mài lưỡi dao bào thật sắc bén.
The carpenter sharpened the planer blade on a whetstone until it was extremely sharp.
tiáozhěng调整bàodāo刨刀lùchū露出de的hòudù厚度kěyǐ可以kòngzhì控制xuē削chū出de的mù木xiè屑báohòu薄厚。
Điều chỉnh độ dày nhô ra của lưỡi dao bào có thể kiểm soát độ mỏng dày của phoi gỗ bào ra.
Adjusting the exposed thickness of the planer blade controls the thickness of wood shavings.
lóngménbào龙门刨chuáng床shàng上de的bàodāo刨刀zài在jīnshǔ金属biǎomiàn表面jīngzhǔn精准de地qiēxiāo切削。
Lưỡi dao bào trên máy bào giường đang cắt gọt chính xác trên bề mặt kim loại.
The planing knife on the gantry planer cuts accurately on the metal surface.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây