葚
一丨丨一丨丨一一一ノ丶フ
12
—
Gợi nhớ
Thứ quả của loài cây thảo mộc (艹) có vị ngọt đậm đà vô cùng (甚) khiến chim chóc mê mẩn chính là quả dâu tằm (葚).
Thành phần cấu tạo
葚
quả dâu tằm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ / âm đọc (phía dưới)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quả dâu tằm
Ví dụ (3)
成熟的桑葚颜色发紫。
Quả dâu tằm chín có màu tím mọng.
Ripe mulberries have a purple color.
摘桑葚把手都染紫了。
Hái dâu tằm làm bàn tay dính màu tím.
Picking mulberries stained hands purple.
桑葚味道甜美,营养丰富。
Quả dâu tằm vị ngọt thanh, dinh dưỡng phong phú.
Mulberries taste sweet and are rich in nutrition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây