Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
葚
shèn
quả dâu tằm
Hán việt: thầm
一丨丨一丨丨一一一ノ丶フ
12
—

Gợi nhớ

Thứ quả của loài cây thảo mộc (艹) có vị ngọt đậm đà vô cùng (甚) khiến chim chóc mê mẩn chính là quả dâu tằm (葚).

Thành phần cấu tạo

葚
shèn
quả dâu tằm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả dâu tằm
Ví dụ (3)
chéngshú成熟de的sāng桑rèn葚yánsè颜色fāzǐ发紫。
Quả dâu tằm chín có màu tím mọng.
Ripe mulberries have a purple color.
zhāi摘sāng桑rèn葚bǎshǒu把手dōu都rǎn染zǐ紫le了。
Hái dâu tằm làm bàn tay dính màu tím.
Picking mulberries stained hands purple.
sāng桑rèn葚wèidào味道tiánměi甜美,yíngyǎng营养fēngfù丰富。
Quả dâu tằm vị ngọt thanh, dinh dưỡng phong phú.
Mulberries taste sweet and are rich in nutrition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây