桉
一丨ノ丶丶丶フフノ一
10
—
Gợi nhớ
Loài cây thân gỗ (木) mọc thẳng tắp mang lại bóng mát bình yên (安) cho vùng đất chính là cây khuynh diệp, cây bạch đàn (桉).
Thành phần cấu tạo
桉
cây bạch đàn
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
Từ vựng
Nghĩa:cây bạch đàn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây