炒笋
—
Gợi nhớ
Từ "炒笋" (chǎo sǔn) mang nghĩa "món măng xào, xào măng", kết hợp bởi 炒 (chǎo - sao): "Xào" + 笋 (sǔn - duẩn): "măng mọc từ tre nứa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 炒: Dùng ngọn lửa (火) vừa phải với ít dầu (少) đảo nhanh tay trên chảo nóng để xào chín món ăn (炒). • Chữ 笋: Dưới gốc rừng tre trúc (⺮), những búp mầm non vươn lên thẳng tắp như bàn tay cầm gậy chỉ huy (尹) chính là búp măng tre (笋).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 炒笋
Từ ghép (9)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:món măng xào, xào măng
Ví dụ (5)
春天刚挖出来的鲜嫩竹笋,用来做腊肉炒笋味道鲜美极了。
Măng tre tươi non vừa đào lên vào mùa xuân dùng để làm món măng xào thịt hun khói thì hương vị ngon tuyệt vời.
This is a noun example for '炒笋'.
外婆最拿手的家常菜就是油焖春笋和清脆爽口的素炒笋片。
Món ăn gia đình sở trường nhất của bà ngoại chính là măng xuân om dầu và măng thái lát xào chay giòn ngon.
Everyone attaches importance to '炒笋'.
做炒笋之前,最好先把笋片放进沸水里焯一下,以去除涩味。
Trước khi làm món măng xào, tốt nhất nên chần sơ lát măng trong nước sôi để khử vị chát.
We can see '炒笋'.
这家江南菜馆的酸菜炒笋丝酸辣开胃,非常适合下饭。
Món măng thái sợi xào dưa chua của quán ăn Giang Nam này chua cay kích thích vị giác, rất hợp ăn với cơm.
Make a sentence with '炒笋'.
每次回老家,妈妈总会去竹林里挖几根新笋,给我做最爱吃的肉丝炒笋。
Mỗi lần về quê, mẹ luôn ra rừng trúc đào mấy củ măng mới để làm món măng xào thịt sợi mà tôi thích ăn nhất.
Make a sentence with '炒笋'.
2
Cụm ĐT
Nghĩa:món măng xào, xào măng
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây