Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
雨后春笋
yǔ hòu chūn sǔn
mọc lên như nấm, xuất hiện nhanh chóng và nhiều
Hán việt: vũ hậu xuân duẩn
—

Gợi nhớ

Từ "雨后春笋" (yǔ hòu chūn sǔn) mang nghĩa "mọc lên như nấm, xuất hiện nhanh chóng và nhiều", kết hợp bởi 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 春 (chūn - xuân): "mùa xuân" + 笋 (sǔn - duẩn): "măng mọc từ tre nứa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 春: Ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu rọi làm ba tầng cỏ cây (春) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân tươi đẹp đã về (春). • Chữ 笋: Dưới gốc rừng tre trúc (⺮), những búp mầm non vươn lên thẳng tắp như bàn tay cầm gậy chỉ huy (尹) chính là búp măng tre (笋).

Thành phần cấu tạo

雨后春笋
yǔ hòu chūn sǔn
mọc lên như nấm, xuất hiện nhanh chóng và nhiều
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
笋
sǔn • duẩn
măng mọc từ tre nứa
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
尹
Bộ Doãn
Hình tay cầm gậy chỉ huy / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mọc lên như nấm, xuất hiện nhanh chóng và nhiều
Ví dụ (3)
gǎigé改革kāifàng开放hòu后,mínyíng民营qǐyè企业rú如yǔhòuchūnsǔn雨后春笋bān般yǒngxiàn涌现chūlái出来。
Sau cải cách mở cửa, các doanh nghiệp tư nhân mọc lên như nấm sau mưa.
After the reform and opening up, private enterprises sprang up like mushrooms after rain.
suízhe随着zhìnéng智能shǒujī手机de的pǔjí普及,gè各zhǒng种yídòng移动yìngyòng应用rú如yǔhòuchūnsǔn雨后春笋bān般chūxiàn出现。
Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, các ứng dụng di động mọc lên như nấm sau mưa.
With the popularization of smartphones, various mobile applications have sprung up like mushrooms.
zhè这yídài一带de的kāfēiguǎn咖啡馆zuìjìn最近rú如yǔhòuchūnsǔn雨后春笋,kāi开le了hěn很duō多jiā家。
Các quán cà phê ở khu vực này gần đây mọc lên như nấm, mở ra rất nhiều tiệm.
Cafes in this area have been springing up like mushrooms recently, with many new ones opening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây