遙
ノ丶丶フノ一一丨丨丶丶フ一
13
—
Gợi nhớ
Bước chân (辶) đi mãi theo tiếng hát ngân vang (䍃) về phía chân trời xa xôi, diệu vợi (遙).
Thành phần cấu tạo
遙
Xa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên trong)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Xa
Ví dụ (3)
我的家乡在一个遥远的小山村,那里空气非常清新。
Quê tôi ở một ngôi làng nhỏ miền núi xa xôi, không khí nơi đó vô cùng trong lành.
My hometown is in a distant little mountain village, where the air is very fresh.
遥望星空,人类总是对未知的宇宙充满了好奇。
Nhìn xa xăm lên bầu trời sao, con người luôn tràn ngập hiếu kỳ đối với vũ trụ chưa được biết tới.
Looking into the distance at the starry sky, mankind is always full of curiosity about the unknown universe.
实现世界和平的路依然很遥远,需要全人类共同努力。
Con đường hiện thực hóa hòa bình thế giới vẫn còn rất xa xôi, cần toàn nhân loại cùng nỗ lực.
The road to realizing world peace is still very distant and requires the joint efforts of all mankind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây