拍拍
面
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "拍拍" (pāipai) mang nghĩa "vỗ nhẹ", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拍拍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:vỗ nhẹ
Ví dụ (3)
他拍拍我的肩膀。
Anh ấy vỗ nhẹ vai tôi.
He patted my shoulder.
妈妈拍拍孩子的背。
Mẹ vỗ nhẹ lưng đứa trẻ.
Mom patted the child's back.
进门前,他拍拍衣服上的灰。
Trước khi vào cửa, anh ấy phủi nhẹ bụi trên quần áo.
Before entering the door, he brushed the dust off his clothes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây