Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拍手
pāishǒu
vỗ tay
Hán việt: phách thủ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拍手" (pāishǒu) mang nghĩa "vỗ tay", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

拍手
pāishǒu
vỗ tay
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vỗ tay
Ví dụ (3)
háizi孩子men们gāoxìng高兴de地pāishǒu拍手。
Bọn trẻ vui vẻ vỗ tay.
The children clapped their hands happily.
biǎoyǎn表演jiéshù结束hòu后,guānzhòng观众yìqǐ一起pāishǒu拍手。
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả cùng vỗ tay.
After the performance ended, the audience clapped their hands together.
lǎoshī老师ràng让dàjiā大家gēnzhe跟着jiézòu节奏pāishǒu拍手。
Giáo viên bảo mọi người vỗ tay theo nhịp.
The teacher asked everyone to clap their hands to the beat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây