Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阳性
yángxìng
dương tính
Hán việt: dương tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阳性" (yángxìng) mang nghĩa "dương tính", kết hợp bởi 阳 (yáng - dương): "Mặt trời" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

阳性
yángxìng
dương tính
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dương tính
Ví dụ (5)
tā他de的xīn新guān冠bìngdú病毒jiǎncè检测jiéguǒ结果chéng呈yángxìng阳性。
Kết quả xét nghiệm virus corona của anh ấy là dương tính.
His COVID-19 test result was positive.
zhè这zhǒng种jiǎncè检测fāngfǎ方法yǒushí有时huì会chūxiàn出现jiǎ假yángxìng阳性。
Phương pháp xét nghiệm này đôi khi sẽ xuất hiện trường hợp dương tính giả.
This testing method sometimes produces false positives.
rúguǒ如果jiǎncè检测jiéguǒ结果shì是yángxìng阳性,nǐ你xūyào需要zàijiā在家gélí隔离。
Nếu kết quả xét nghiệm là dương tính, bạn cần phải cách ly tại nhà.
If your test result is positive, you need to isolate at home.
tā她de的xuèxíng血型shì是oOxíng型rhRhyángxìng阳性。
Nhóm máu của cô ấy là O Rh dương tính.
Her blood type is O positive.
yīshēng医生jiànyì建议yángxìng阳性huànzhě患者jǐtiān几天hòu后zài再fùchá复查。
Bác sĩ khuyên bệnh nhân dương tính nên đi kiểm tra lại sau vài ngày.
The doctor advised the patient who tested positive to come back for another test a few days later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây