Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
笑眯眯
xiào mī mī
Cười híp mắt
Hán việt: tiếu mi mi
—

Gợi nhớ

Từ "笑眯眯" (xiào mī mī) mang nghĩa "Cười híp mắt", kết hợp bởi 笑 (xiào - tiếu): "cười" + 眯 (mī - mi): "nheo (mắt)" + 眯 (mī - mi): "nheo (mắt)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑). • Chữ 眯: Khi có hạt bụi nhỏ như hạt gạo (米) bay vào, đôi mắt (目) liền tự động khép hờ lại để nheo mắt nhìn (眯). • Chữ 眯: Khi có hạt bụi nhỏ như hạt gạo (米) bay vào, đôi mắt (目) liền tự động khép hờ lại để nheo mắt nhìn (眯).

Thành phần cấu tạo

笑眯眯
xiào mī mī
Cười híp mắt
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)
眯
mī • mi
nheo (mắt)
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (bên phải)
眯
mī • mi
nheo (mắt)
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / trạng từ
Nghĩa:Cười híp mắt
Ví dụ (3)
lǎonǎinǎi老奶奶xiàomīmī笑眯眯de地kàn看zhe着sūnzi孙子chī吃dàngāo蛋糕。
Bà cụ cười híp mắt nhìn cháu trai ăn bánh kem.
The old grandmother watched her grandson eat cake with a beaming smile.
lǎoshī老师xiàomīmī笑眯眯de地zǒujìn走进le了jiàoshì教室,xīnqíng心情kàn看qǐlái起来hěn很hǎo好。
Thầy giáo cười tít mắt bước vào lớp, tâm trạng có vẻ rất tốt.
The teacher walked into the classroom smiling broadly, looking to be in a great mood.
tā他shuōhuà说话shí时zǒngshì总是xiàomīmī笑眯眯de的,fēicháng非常hé'ǎikěqīn和蔼可亲。
Khi nói chuyện anh ấy luôn cười híp mắt, vô cùng thân thiện dễ gần.
He always has a warm, squinting smile when he speaks, making him very amiable and approachable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây