Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绅士
shēnshì
quý ông, người lịch sự, thân sĩ (nghĩa cũ).
Hán việt: thân sĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "绅士" (shēnshì) mang nghĩa "quý ông", kết hợp bởi 绅 (shēn - thân): "quý ông" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绅: Khoác trên mình tấm áo lụa tơ tằm (纟) thắt đai lưng chỉnh tề (申), người đàn ông toát lên phong thái lịch lãm của bậc quý ông, thân sĩ (绅). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

绅士
shēnshì
quý ông
绅
shēn • thân
quý ông
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
申
Thân
Xin / âm đọc (bên phải)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quý ông, người lịch sự, thân sĩ (nghĩa cũ).
Ví dụ (5)
tā他jǔzhǐ举止yōuyǎ优雅,fēicháng非常yǒu有shēnshì绅士fēngdù风度。
Cử chỉ của anh ấy tao nhã, vô cùng có phong độ quý ông.
He behaved elegantly and was very much a gentleman.
zhēnzhèng真正de的shēnshì绅士huì会zūnzhòng尊重shēnbiān身边de的měi每yí一gè个rén人。
Một quý ông đích thực sẽ tôn trọng mỗi người xung quanh mình.
A true gentleman respects everyone around him.
tā他xiàng像gè个shēnshì绅士yíyàng一样wèi为nǚshì女士lākāi拉开yǐzi椅子。
Anh ấy kéo ghế cho quý cô giống như một quý ông thực thụ.
He pulled out a chair for the lady like a gentleman.
zài在zhè这chǎng场wǎnyàn晚宴shàng上,nánshìmen男士们dōu都dǎban打扮de得hěn很shēnshì绅士。
Trong bữa tiệc tối này, các quý ông đều ăn mặc rất lịch sự (ra dáng quý ông).
At this banquet, all the men were dressed very gentlemanly.
zhè这shì是yì一zhǒng种quēfá缺乏shēnshì绅士fēngdù风度de的xíngwéi行为。
Đây là một hành vi thiếu phong độ quý ông.
This is behavior that lacks gentlemanly manners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây