Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
玩弄
wánnòng
đùa giỡn, bỡn cợt, giở trò, thao túng, đem ra làm trò.
Hán việt: ngoạn lộng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "玩弄" (wánnòng) mang nghĩa "đùa giỡn, thao túng", kết hợp bởi 玩 (wán - ngoạn): "chơi" + 弄 (nòng / lòng - lộng): "Làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩). • Chữ 弄: Đôi bàn tay (廾) nâng viên ngọc quý (王) lên ngắm nghía, xoay trở và mân mê làm ra đủ trò tinh nghịch (弄).

Thành phần cấu tạo

玩弄
wánnòng
đùa giỡn, thao túng
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)
弄
nòng / lòng • lộng
Làm
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đùa giỡn, bỡn cợt, giở trò, thao túng, đem ra làm trò.
Ví dụ (5)
tā他bù不yīnggāi应该wánnòng玩弄biérén别人de的gǎnqíng感情。
Anh ta không nên đùa giỡn tình cảm của người khác.
He shouldn't toy with other people's feelings.
nà那gè个zhèngkè政客shàncháng擅长wánnòng玩弄quán权shù术。
Tên chính khách đó rất giỏi chơi trò quyền thuật (thủ đoạn chính trị).
That politician is skilled at manipulating political tactics.
shǒulǐ手里wánnòng玩弄zhe着yì一zhī支gāngbǐ钢笔,tā他zài在sīkǎo思考wèntí问题。
Trong tay nghịch nghịch cây bút máy, anh ấy đang suy nghĩ vấn đề.
He was twirling a pen in his hand while thinking.
fǎlǜ法律shì是shénshèng神圣de的,bù不róngxǔ容许rènhérén任何人wánnòng玩弄。
Pháp luật là thiêng liêng, không cho phép bất cứ ai đùa giỡn (lách luật, thao túng).
The law is sacred and must not be toyed with by anyone.
búyào不要shìtú试图zài在lǎoshī老师miànqián面前wánnòng玩弄huāzhāo花招。
Đừng có cố giở mánh khóe (chiêu trò) trước mặt thầy giáo.
Don't try to play tricks in front of the teacher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây