试玩
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "试玩" (shìwán) mang nghĩa "thử chơi", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 玩 (wán - ngoạn): "chơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 试玩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:thử chơi
Ví dụ (3)
我们先试玩这个游戏。
Chúng tôi chơi thử trò chơi này trước.
Let's try playing this game first.
新软件可以免费试玩。
Phần mềm mới có thể dùng thử miễn phí.
The new software is free to try out.
他试玩后决定购买。
Sau khi dùng thử, anh ấy quyết định mua.
He decided to buy it after trying the demo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây