Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
荧屏
yíngpíng
màn hình (TV), màn ảnh nhỏ, màn huỳnh quang.
Hán việt: huỳnh bình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "荧屏" (yíngpíng) mang nghĩa "màn hình", kết hợp bởi 荧 (yíng - huỳnh): "Phát sáng" + 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荧: Dưới vòm cỏ cây (艹) được màn đêm che phủ (冖), ánh lửa đom đóm nhỏ (火) bỗng bừng lên phát sáng lấp lánh (荧). • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏).

Thành phần cấu tạo

荧屏
yíngpíng
màn hình
荧
yíng • huỳnh
Phát sáng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
屏
píng / bǐng • bình
màn hình
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màn hình (TV), màn ảnh nhỏ, màn huỳnh quang.
Ví dụ (5)
zhè这wèi位yǎnyuán演员huóyuè活跃zài在yíngpíng荧屏shàng上yǐ已yǒu有èrshí二十nián年le了。
Diễn viên này đã hoạt động trên màn ảnh nhỏ (truyền hình) được 20 năm rồi.
This actor has been active on the screen for twenty years.
cháng长shíjiān时间dīng盯zhe着yíngpíng荧屏duì对yǎnjing眼睛bù不hǎo好。
Nhìn chằm chằm vào màn hình trong thời gian dài không tốt cho mắt.
Staring at a screen for a long time is bad for your eyes.
zhè这bù部diànshìjù电视剧shì是jīnnián今年de的yíngpíng荧屏jiāzuò佳作。
Bộ phim truyền hình này là tác phẩm xuất sắc trên màn ảnh nhỏ năm nay.
This TV drama is one of this year's finest screen productions.
suízhe随着kējì科技jìnbù进步,yíngpíng荧屏de的qīngxīdù清晰度yuèláiyuè越来越gāo高。
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, độ nét của màn hình ngày càng cao.
With advances in technology, screens are becoming clearer and clearer.
xǔduō许多diànyǐng电影míngxīng明星yě也kāishǐ开始huíguī回归yíngpíng荧屏pāi拍diànshìjù电视剧。
Nhiều ngôi sao điện ảnh cũng bắt đầu quay lại màn ảnh nhỏ để đóng phim truyền hình.
Many movie stars have also begun returning to the screen to act in TV dramas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây