Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盛装
shèngzhuāng
ăn mặc
Hán việt: thịnh trang
—

Gợi nhớ

Từ "盛装" (shèngzhuāng) mang nghĩa "ăn mặc", kết hợp bởi 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

盛装
shèngzhuāng
ăn mặc
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:ăn mặc
Ví dụ (3)
wǎnyàn晚宴shàng上,bīnkè宾客men们dōu都shèngzhuāng盛装chūxí出席。
Tại bữa tiệc tối, các vị khách khứa đều diện trang phục lộng lẫy để tham dự.
At the gala dinner, the guests all attended in formal attire.
yǎnyuán演员men们shèngzhuāng盛装dǎban打扮,zhǔnbèi准备zǒushàng走上hóng红dìtǎn地毯。
Các diễn viên trang điểm lộng lẫy, chuẩn bị bước lên thảm đỏ.
Dressed in splendid attire, the actors prepared to walk down the red carpet.
jiérì节日lǐ里,shǎoshùmínzú少数民族tóngbāo同胞dōu都huì会chuānshàng穿上jiérì节日shèngzhuāng盛装。
Vào ngày lễ, đồng bào các dân tộc thiểu số đều sẽ khoác lên mình trang phục lễ hội lộng lẫy.
During festivals, ethnic minority people all dress up in their festive attire.
2
Danh từ
Nghĩa:ăn mặc
Ví dụ (3)
cānjiā参加wǎnyàn晚宴de的bīnkè宾客men们dōu都shèngzhuāng盛装chūxí出席。
Các vị khách tham gia tiệc tối đều ăn mặc lộng lẫy đến tham dự.
The guests attending the banquet all showed up in their finest attire.
yǎnyuán演员men们shēnchuān身穿mínzú民族shèngzhuāng盛装dēngtái登台biǎoyǎn表演。
Các diễn viên mặc trang phục truyền thống lộng lẫy lên sân khấu biểu diễn.
The performers took the stage dressed in splendid traditional ethnic costumes.
jiérì节日lǐ里,gūniang姑娘men们chuān穿zhe着shèngzhuāng盛装tiào跳qǐ起le了wǔdǎo舞蹈。
Vào ngày lễ, các cô gái mặc quần áo lộng lẫy nhảy múa.
During the festival, the young women dressed in their festive best and began to dance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây