Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
记载
jìzǎi
ghi chép, ghi lại (thường là văn bản lịch sử), bản ghi chép, sử liệu.
Hán việt: ký tải
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "记载" (jìzǎi) mang nghĩa "ghi chép", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 载 (zài / zǎi - tải): "chở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 载: Cỗ xe lớn (车) được trang bị vũ khí vững vàng (哉) để chất đầy hàng hóa vận chuyển đường dài và ghi chép qua từng năm, nghĩa là chở hàng, đăng tải (载).

Thành phần cấu tạo

记载
jìzǎi
ghi chép
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
载
zài / zǎi • tải
chở
哉
Chữ Tai
(từ để bày tỏ cảm xúc) / âm đọc (bao góc trên phải)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ghi chép, ghi lại (thường là văn bản lịch sử), bản ghi chép, sử liệu.
Ví dụ (5)
jù据shǐshū史书jìzǎi记载,zhè这zuò座gǔmiào古庙jiànyú建于tángcháo唐朝。
Theo sử sách ghi chép, ngôi cổ miếu này được xây dựng vào đời Đường.
According to historical records, this ancient temple was built in the Tang Dynasty.
zhè这běn本shū书xiángxì详细jìzǎi记载le了nà那cháng场zhànzhēng战争de的jīngguò经过。
Cuốn sách này ghi chép chi tiết quá trình của cuộc chiến tranh đó.
This book gives a detailed account of how that war unfolded.
yóuyú由于quēfá缺乏wénzì文字jìzǎi记载,nà那gè个shíqī时期de的lìshǐ历史zhìjīn至今shì是gè个mí谜。
Do thiếu ghi chép bằng văn tự, lịch sử thời kỳ đó đến nay vẫn là một bí ẩn.
Because of the lack of written records, the history of that period remains a mystery to this day.
gǔdài古代wénxiàn文献zhōng中guānyú关于zhè这zhǒng种zhíwù植物de的jìzǎi记载hěn很shǎo少。
Trong văn hiến cổ đại, những ghi chép về loài thực vật này rất ít.
There are very few records about this plant in ancient texts.
wǒmen我们yào要rúshí如实jìzǎi记载fāshēng发生de的měiyíjiàn每一件shì事。
Chúng ta phải ghi chép lại trung thực mỗi sự việc đã xảy ra.
We must faithfully record everything that happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây