Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嗳
āi
ừ, thôi (thán từ biểu thị đồng ý hoặc tiếc nuối)
Hán việt: ái
丨フ一ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
13
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Cái miệng (口) khẽ ngân dài một tiếng đầy cảm thông ấm áp (爱) để biểu thị sự đồng ý hay tiếc nuối: ôi, ừ nhỉ (嗳).

Thành phần cấu tạo

嗳
āi
ừ, thôi (thán từ biểu thị đồng ý hoặc tiếc nuối)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
暧
Ái (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:ừ, thôi (thán từ biểu thị đồng ý hoặc tiếc nuối)
Ví dụ (5)
āi嗳,wǒ我zhīdào知道le了,mǎshàng马上jiù就qù去。
Ừ, tôi biết rồi, sẽ đi ngay đây.
Oh, I got it. I'll go right away.
āi嗳,bié别tí提le了,zuótiān昨天zhēn真shì是dǎoméi倒霉tòu透le了。
Thôi, đừng nhắc nữa, hôm qua thật là xui xẻo hết sức.
Oh, don't even mention it. Yesterday was really awful.
āi嗳,nǐ你fàng放nàr那儿ba吧,wǒ我yíhuìr一会儿shōushi收拾。
Ừ, bạn cứ để đó đi, lát nữa tôi dọn.
Oh, just put it there. I'll tidy it up in a little while.
āi嗳,zhēn真kěxī可惜,tā他méi没néng能zhuāzhù抓住zhè这cì次jīhuì机会。
Chao ôi, thật đáng tiếc, anh ấy đã không nắm bắt được cơ hội lần này.
Oh, what a pity. He wasn't able to seize this opportunity.
āi嗳,shìqing事情zěnme怎么huì会biànchéng变成zhèyàng这样!
Thôi xong, sự việc sao lại thành ra thế này!
Oh, how did things end up like this!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây