Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
欸
ǎi
Vâng
Hán việt: ai
丨丶ノ一一ノ丶ノフノ丶
11
—

Gợi nhớ

Khi câu chuyện đã khép lại xong xuôi (矣), người nghe khẽ mở miệng thở nhẹ một hơi (欠) để đáp lời vâng dạ (欸).

Thành phần cấu tạo

欸
ǎi
Vâng
矣
Hĩ
Rồi, xong / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Trợ từ
Nghĩa:Vâng
Ví dụ (3)
āi欸,nǐ你jīntiān今天zěnme怎么méi没qù去shàngkè上课?
Ơ này, sao hôm nay cậu không đi học?
Hey, why didn't you go to class today?
āi欸,hǎo好de的,wǒ我mǎshàng马上jiù就guòqù过去。
Vâng, được ạ, tôi sẽ qua đó ngay.
Alright, got it, I'll be right over.
āi欸,nǐ你zěnme怎么tūrán突然tànqì叹气le了?
Ô kìa, sao cậu tự nhiên lại thở dài thế?
Hey, why did you suddenly sigh?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây