Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
成才
chéngcái
thành tài, trở thành người có ích
Hán việt: thành tài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "成才" (chéngcái) mang nghĩa "thành tài, trở thành người có ích", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 才 (cái - tài): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才).

Thành phần cấu tạo

成才
chéngcái
thành tài, trở thành người có ích
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thành tài, trở thành người có ích
Ví dụ (5)
měi每gè个fùmǔ父母dōu都xīwàng希望zìjǐ自己de的háizi孩子néng能zhǎngdà长大chéngcái成才。
Mỗi người làm cha mẹ đều hy vọng con cái mình có thể lớn lên thành tài.
Every parent hopes that their child will grow up to become successful.
zhǐyǒu只有jīngguò经过kèkǔ刻苦nǔlì努力,cái才néng能zhēnzhèng真正chéngcái成才。
Chỉ có trải qua sự nỗ lực gian khổ mới có thể thực sự thành tài.
Only through hard work can one truly become successful.
jiàoyù教育shì是bāngzhù帮助xuésheng学生chéngcái成才de的zhòngyào重要tújìng途径。
Giáo dục là con đường quan trọng để giúp học sinh trở thành người có ích.
Education is an important way to help students become successful.
tā他méiyǒu没有gūfù辜负lǎoshī老师de的qīwàng期望,zhōngyú终于chéngcái成才le了。
Cậu ấy đã không phụ sự kỳ vọng của giáo viên và cuối cùng đã thành tài.
He lived up to his teacher's expectations and finally became successful.
huánjìng环境duì对yí一gè个rén人néngfǒu能否chéngcái成才yǒu有hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响。
Môi trường có ảnh hưởng rất lớn đến việc một người có thể thành tài hay không.
The environment has a great influence on whether a person can become successful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây