Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
顶尖
dǐngjiān
hàng đầu, xuất sắc nhất, ưu tú nhất
Hán việt: đỉnh tiêm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顶尖" (dǐngjiān) mang nghĩa "hàng đầu, xuất sắc nhất, ưu tú nhất", kết hợp bởi 顶 (dǐng - đỉnh): "Đỉnh" + 尖 (jiān - tiêm): "Nhọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顶: Phần đầu (页) nhô cao thẳng đứng như chiếc đinh (丁) ở vị trí cao nhất của vạn vật được gọi là chóp, cái đỉnh, đội lên đầu (顶). • Chữ 尖: Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖).

Thành phần cấu tạo

顶尖
dǐngjiān
hàng đầu, xuất sắc nhất, ưu tú nhất
顶
dǐng • đỉnh
Đỉnh
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
尖
jiān • tiêm
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:hàng đầu, xuất sắc nhất, ưu tú nhất
Ví dụ (5)
tā他shì是shìjiè世界dǐngjiān顶尖de的kēxuéjiā科学家zhīyī之一。
Ông ấy là một trong những nhà khoa học hàng đầu thế giới.
He is one of the world's top scientists.
zhè这suǒ所dàxué大学yōngyǒu拥有quánguó全国dǐngjiān顶尖de的jiàoyù教育zīyuán资源。
Trường đại học này sở hữu nguồn tài nguyên giáo dục xuất sắc nhất cả nước.
This university has some of the country's top educational resources.
zhè这xiàng项jìshù技术mùqián目前chǔyú处于guójì国际dǐngjiān顶尖shuǐpíng水平。
Công nghệ này hiện đang ở mức độ hàng đầu quốc tế.
This technology is currently at the highest international level.
zhǐyǒu只有dǐngjiān顶尖de的yùndòngyuán运动员cái才néng能cānjiā参加àoyùnhuì奥运会。
Chỉ những vận động viên ưu tú nhất mới có thể tham gia Thế vận hội Olympic.
Only top athletes can compete in the Olympics.
wǒmen我们gōngsī公司huìjù汇聚le了hángyè行业nèi内de的dǐngjiān顶尖réncái人才。
Công ty chúng tôi quy tụ những nhân tài xuất sắc nhất trong ngành.
Our company has brought together top talent in the industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây