Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
尖端
jiānduān
mũi nhọn, đỉnh cao, tiên tiến nhất (công nghệ), đầu nhọn.
Hán việt: tiêm đoan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "尖端" (jiānduān) mang nghĩa "tiên tiến nhất", kết hợp bởi 尖 (jiān - tiêm): "Nhọn" + 端 (duān - đoan): "Đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尖: Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端).

Thành phần cấu tạo

尖端
jiānduān
tiên tiến nhất
尖
jiān • tiêm
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:mũi nhọn, đỉnh cao, tiên tiến nhất (công nghệ), đầu nhọn.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司zhǎngwò掌握le了bàndǎotǐ半导体zhìzào制造de的jiānduān尖端jìshù技术。
Công ty này đã nắm vững công nghệ tiên tiến nhất (mũi nhọn) trong sản xuất bán dẫn.
This company has mastered cutting-edge semiconductor manufacturing technology.
zhè这shì是mùqián目前shìjiè世界shàng上zuì最jiānduān尖端de的yīliáo医疗shèbèi设备。
Đây là thiết bị y tế tiên tiến nhất trên thế giới hiện nay.
This is currently the most advanced medical equipment in the world.
zhǐyǒu只有búduàn不断chuàngxīn创新,cái才néng能zhànlǐng占领kējì科技de的jiānduān尖端。
Chỉ khi không ngừng đổi mới thì mới có thể chiếm lĩnh đỉnh cao của khoa học công nghệ.
Only through continuous innovation can we reach the cutting edge of technology.
zhēn针de的jiānduān尖端fēicháng非常fēnglì锋利,xiǎoxīn小心zhā扎shǒu手。
Đầu nhọn của cây kim rất sắc, cẩn thận đâm vào tay.
The tip of the needle is very sharp, so be careful not to prick yourself.
guójiā国家zhèngzài正在dàlì大力péiyǎng培养jiānduān尖端kēyán科研réncái人才。
Nhà nước đang ra sức bồi dưỡng nhân tài nghiên cứu khoa học hàng đầu.
The country is vigorously cultivating top-tier scientific research talent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây