Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
坚守
jiānshǒu
giữ vững, bảo vệ đến cùng
Hán việt: kiên thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "坚守" (jiānshǒu) mang nghĩa "giữ vững, bảo vệ đến cùng", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 守 (shǒu - thủ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 守: Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守).

Thành phần cấu tạo

坚守
jiānshǒu
giữ vững, bảo vệ đến cùng
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
守
shǒu • thủ
Bảo vệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giữ vững, bảo vệ đến cùng
Ví dụ (5)
jíshǐ即使zài在jiéjiàrì节假日,tā他yīrán依然jiānshǒu坚守zài在gōngzuò工作gǎngwèi岗位shàng上。
Ngay cả trong những ngày nghỉ lễ, anh ấy vẫn kiên thủ ở vị trí công tác.
Even on holidays, he still remained at his post.
shìbīng士兵men们fāshì发誓yào要jiānshǒu坚守zhèndì阵地,juébú绝不tuìsuō退缩。
Các binh sĩ thề sẽ giữ vững trận địa, tuyệt đối không lùi bước.
The soldiers swore to hold their position and never retreat.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,wǒmen我们dōu都yào要jiānshǒu坚守zìjǐ自己de的yuánzé原则。
Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải giữ vững nguyên tắc của mình.
No matter what difficulties we encounter, we must uphold our principles.
zhǐyào只要jiānshǒu坚守xīnzhōng心中de的mèngxiǎng梦想,zǒng总yǒu有yìtiān一天huì会shíxiàn实现。
Chỉ cần bảo vệ đến cùng giấc mơ trong lòng, chắc chắn sẽ có một ngày trở thành hiện thực.
As long as you hold fast to the dream in your heart, it will come true one day.
tāmen他们jiānshǒu坚守zhe着duì对bǐcǐ彼此de的chéngnuò承诺,dùguò度过le了zuì最jiānnán艰难de的shíqī时期。
Họ giữ vững lời hứa với nhau và vượt qua khoảng thời gian khó khăn nhất.
They remained faithful to their promise to each other and got through the hardest times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây