Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
津贴
jīntiē
phụ cấp, trợ cấp tiền
Hán việt: tân thiếp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "津贴" (jīntiē) mang nghĩa "phụ cấp, trợ cấp tiền", kết hợp bởi 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

津贴
jīntiē
phụ cấp, trợ cấp tiền
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ cấp, trợ cấp tiền
Ví dụ (5)
gōngsī公司měi每gè个yuè月huì会fāgěi发给yuángōng员工zhùfáng住房jīntiē津贴。
Công ty sẽ phát phụ cấp nhà ở cho nhân viên mỗi tháng.
The company gives employees a housing allowance every month.
zhè这fèn份gōngzuò工作bùjǐn不仅gōngzī工资gāo高,érqiě而且háiyǒu还有gè各zhǒng种jīntiē津贴。
Công việc này không chỉ lương cao mà còn có nhiều loại phụ cấp khác nhau.
This job not only pays well, but also comes with various allowances.
chūchāi出差qījiān期间,gōngsī公司huì会tígōng提供éwài额外de的jiāotōng交通jīntiē津贴。
Trong thời gian đi công tác, công ty sẽ cung cấp thêm trợ cấp đi lại.
During business trips, the company provides an additional transportation allowance.
tāmen他们de的huǒshí伙食jīntiē津贴yǐjīng已经bāohán包含zài在jīběngōngzī基本工资lǐ里le了。
Phụ cấp ăn uống của họ đã được bao gồm trong mức lương cơ bản rồi.
Their meal allowance is already included in their basic salary.
nǐ你kěyǐ可以xiàng向rénlìzīyuánbù人力资源部shēnqǐng申请zhè这xiàng项jīntiē津贴。
Bạn có thể nộp đơn xin khoản trợ cấp này với bộ phận nhân sự.
You can apply for this allowance through the Human Resources Department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây