Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
职务津贴
zhí wù jīn tiē
Phụ cấp chức vụ
Hán việt: chức vụ tân thiếp
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "职务津贴" (zhí wù jīn tiē) mang nghĩa "Phụ cấp chức vụ", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

职务津贴
zhí wù jīn tiē
Phụ cấp chức vụ
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phụ cấp chức vụ
Ví dụ (5)
tā他de的zhíwù职务jīntiē津贴shì是hé和měi每gè个yuè月de的gōngzī工资yìqǐ一起fāfàng发放de的。
Trợ cấp chức vụ của anh ấy được phát cùng với tiền lương mỗi tháng.
His position allowance is paid together with his monthly salary.
bùmén部门jīnglǐ经理kěyǐ可以huòdé获得yídìng一定de的zhíwù职务jīntiē津贴。
Giám đốc bộ phận có thể nhận được một khoản trợ cấp chức vụ nhất định.
Department managers are entitled to a certain position allowance.
gōngsī公司juédìng决定tígāo提高guǎnlǐcéng管理层de的zhíwù职务jīntiē津贴biāozhǔn标准。
Công ty quyết định nâng mức tiêu chuẩn trợ cấp chức vụ cho ban quản lý.
The company has decided to raise the position allowance standard for management.
shēngzhí升职zhīhòu之后,tā她de的zhíwù职务jīntiē津贴yě也suízhī随之zēngjiā增加le了。
Sau khi thăng chức, trợ cấp chức vụ của cô ấy cũng tăng theo.
After her promotion, her position allowance increased accordingly.
zhè这bǐ笔zhíwù职务jīntiē津贴shì是duì对nǐ你nǔlì努力hé和zérèn责任de的jiǎnglì奖励。
Khoản trợ cấp chức vụ này là phần thưởng cho sự nỗ lực và trách nhiệm của bạn.
This position allowance is a reward for your hard work and responsibilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây