补助津贴
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "补助津贴" (bǔzhù jīn tiē) mang nghĩa "Trợ cấp và phụ cấp", kết hợp bởi 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 补助津贴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp và phụ cấp
Ví dụ (5)
公司为员工提供各种补助津贴。
Công ty cung cấp nhiều loại trợ cấp và phụ cấp cho nhân viên.
The company provides employees with various allowances and subsidies.
这个月的补助津贴已经打到你的账户上了。
Trợ cấp và phụ cấp tháng này đã được chuyển vào tài khoản của bạn.
This month's subsidy has already been deposited into your account.
除了基本工资,我们还有交通补助津贴。
Ngoài lương cơ bản, chúng tôi còn có trợ cấp và phụ cấp đi lại.
In addition to the basic salary, we also offer a transportation allowance.
政府增加了对贫困人口的补助津贴。
Chính phủ đã tăng cường trợ cấp và phụ cấp cho người nghèo.
The government has increased subsidies for people living in poverty.
周末加班会得到特殊的补助津贴。
Làm thêm giờ vào cuối tuần sẽ nhận được trợ cấp và phụ cấp đặc biệt.
Working overtime on weekends comes with a special allowance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây