Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
补助津贴
bǔzhù jīn tiē
Trợ cấp và phụ cấp
Hán việt: bổ trợ tân thiếp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "补助津贴" (bǔzhù jīn tiē) mang nghĩa "Trợ cấp và phụ cấp", kết hợp bởi 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

补助津贴
bǔzhù jīn tiē
Trợ cấp và phụ cấp
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp và phụ cấp
Ví dụ (5)
gōngsī公司wèi为yuángōng员工tígōng提供gè各zhǒng种bǔzhù补助jīntiē津贴。
Công ty cung cấp nhiều loại trợ cấp và phụ cấp cho nhân viên.
The company provides employees with various allowances and subsidies.
zhè这gè个yuè月de的bǔzhù补助jīntiē津贴yǐjīng已经dǎdào打到nǐ你de的zhànghù账户shàng上le了。
Trợ cấp và phụ cấp tháng này đã được chuyển vào tài khoản của bạn.
This month's subsidy has already been deposited into your account.
chúle除了jīběngōngzī基本工资,wǒmen我们háiyǒu还有jiāotōng交通bǔzhù补助jīntiē津贴。
Ngoài lương cơ bản, chúng tôi còn có trợ cấp và phụ cấp đi lại.
In addition to the basic salary, we also offer a transportation allowance.
zhèngfǔ政府zēngjiā增加le了duì对pínkùn贫困rénkǒu人口de的bǔzhù补助jīntiē津贴。
Chính phủ đã tăng cường trợ cấp và phụ cấp cho người nghèo.
The government has increased subsidies for people living in poverty.
zhōumò周末jiābān加班huì会dédào得到tèshū特殊de的bǔzhù补助jīntiē津贴。
Làm thêm giờ vào cuối tuần sẽ nhận được trợ cấp và phụ cấp đặc biệt.
Working overtime on weekends comes with a special allowance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây