Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
教育津贴
jiàoyù jīntiē
phụ cấp giáo dục
Hán việt: giáo dục tân thiếp
—

Gợi nhớ

Từ "教育津贴" (jiàoyù jīntiē) mang nghĩa "phụ cấp giáo dục", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

教育津贴
jiàoyù jīntiē
phụ cấp giáo dục
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ cấp giáo dục
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定jiàoyù教育jīntiē津贴。
Phòng nhân sự đang xây dựng phụ cấp giáo dục.
The HR department is formulating the education allowance.
jiàoyù教育jīntiē津贴huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Phụ cấp giáo dục sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
The education allowance will affect employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估jiàoyù教育jīntiē津贴。
Công ty hằng năm đều đánh giá phụ cấp giáo dục.
The company evaluates the education allowance every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây