Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交通津贴
jiāo tōng jīn tiē
Phụ cấp đi lại
Hán việt: giao thông tân thiếp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "交通津贴" (jiāo tōng jīn tiē) mang nghĩa "Phụ cấp đi lại", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

交通津贴
jiāo tōng jīn tiē
Phụ cấp đi lại
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phụ cấp đi lại
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司měi每gè个yuè月fā发wǔbǎi五百yuán元jiāotōng交通jīntiē津贴。
Công ty chúng tôi mỗi tháng phát 500 tệ phụ cấp đi lại.
Our company gives a 500-yuan transportation allowance every month.
chúle除了jīběngōngzī基本工资,yuángōng员工hái还kěyǐ可以lǐng领jiāotōng交通jīntiē津贴。
Ngoài lương cơ bản, nhân viên còn có thể nhận phụ cấp đi lại.
In addition to the basic salary, employees can also receive a transportation allowance.
tā他jiànyì建议jīnglǐ经理gěi给dàjiā大家zēngjiā增加jiāotōng交通jīntiē津贴。
Anh ấy đề nghị giám đốc tăng phụ cấp đi lại cho mọi người.
He suggested that the manager increase the transportation allowance for everyone.
yīnwèi因为gōngzuò工作jīngcháng经常xūyào需要wàichū外出,tā她de的jiāotōng交通jīntiē津贴hěn很gāo高。
Vì công việc thường xuyên phải ra ngoài, phụ cấp đi lại của cô ấy rất cao.
Because her work often requires her to travel বাইরে, her transportation allowance is quite high.
cóng从xià下gè个yuè月kāishǐ开始,jiāotōng交通jīntiē津贴de的zhèngcè政策huì会yǒusuǒ有所tiáozhěng调整。
Bắt đầu từ tháng sau, chính sách phụ cấp đi lại sẽ có sự điều chỉnh.
Starting next month, the transportation allowance policy will be adjusted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây