Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蔺
Lìn
cây cói, họ Lận
Hán việt: lận
一丨丨丶丨フノ丨丶一一一丨一
14
—

Gợi nhớ

Loài cỏ cói xanh (艹) mọc cao che khuất cả khung cửa (门) nơi đàn chim sẻ (隹) trú ngụ chính là cây cói, họ Lận (蔺).

Thành phần cấu tạo

蔺
Lìn
cây cói, họ Lận
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng / âm đọc (bao phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cây cói, họ Lận
Ví dụ (3)
zhànguó战国shíqī时期,zhào赵guóyǒu国有yí一wèi位zhùmíng著名de的zhèngzhìjiā政治家jiàozuò叫做lìn蔺xiāng相rú如,tā他fēicháng非常yǒnggǎn勇敢hé和jīzhì机智。
Thời Chiến Quốc, nước Triệu có một vị chính trị gia nổi tiếng tên là Lận Tương Như, ông vô cùng dũng cảm và mưu trí.
During the Warring States period, the State of Zhao had a famous politician named Lin Xiangru, who was very brave and resourceful.
zhè这zhǒng种yòng用dēng灯xīn心cǎo草huò或mǎ马lìn蔺biānzhī编织de的cǎo草xí席,xiàtiān夏天shuì睡zài在shàngmiàn上面fēicháng非常liángshuǎng凉爽。
Loại chiếu cỏ được đan từ cỏ bấc đèn hoặc cói này, mùa hè ngủ trên đó vô cùng mát mẻ.
This kind of straw mat woven with rushes or iris is very cool to sleep on in summer.
lìshǐ历史kèběn课本lǐ里“jiāng将xiāng相hé和”de的gùshì故事,jiǎngshù讲述de的jiù就shì是lián廉pǒ颇hé和lìn蔺xiāng相rú如zhījiān之间huàjiě化解máodùn矛盾de的jiāhuà佳话。
Câu chuyện "Tướng tướng hòa" trong sách giáo khoa lịch sử kể về giai thoại hóa giải mâu thuẫn giữa Liêm Pha và Lận Tương Như.
The story of "General and Minister Make Peace" in the history textbook tells the fine tale of resolving conflicts between Lian Po and Lin Xiangru.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây