Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
露面
lòu//miàn
xuất hiện, lộ diện
Hán việt: lộ diện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "露面" (lòu//miàn) mang nghĩa "xuất hiện, lộ diện", kết hợp bởi 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露. • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

露面
lòu//miàn
xuất hiện, lộ diện
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'lòu / miàn')
Nghĩa:xuất hiện, lộ diện
Ví dụ (5)
tā他yǐjīng已经hěn很jiǔ久méiyǒu没有zài在gōngzhòng公众miànqián面前lòumiàn露面le了。
Anh ấy đã rất lâu không lộ diện trước công chúng.
He hasn't appeared in public for a long time.
lǎobǎn老板zài在huìyì会议kuài快jiéshù结束shí时cái才lòumiàn露面。
Ông chủ mãi đến khi cuộc họp sắp kết thúc mới xuất hiện.
The boss didn't show up until the meeting was almost over.
zhè这shì是chǒuwén丑闻fāshēng发生hòu后tā他de的shǒucì首次gōngkāi公开lòumiàn露面。
Đây là lần xuất hiện công khai đầu tiên của anh ấy sau vụ bê bối.
This was his first public appearance since the scandal.
nǐ你zài在pàiduì派对shàng上lù露gè个miàn面jiù就xíng行,bù不xūyào需要dài待tài太jiǔ久。
Bạn chỉ cần lộ diện một chút ở bữa tiệc là được, không cần ở lại quá lâu.
You just need to show up at the party; you don't have to stay long.
nà那gè个shénmì神秘de的jiābīn嘉宾shǐzhōng始终méiyǒu没有lòumiàn露面。
Vị khách mời bí ẩn đó từ đầu đến cuối vẫn không xuất hiện.
That mysterious guest never showed up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây