Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
剔
tī
gỡ bỏ, nhặt sạch
Hán việt: thích
丨フ一一ノフノノ丨丨
10
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Cầm lưỡi dao sắc (刂) khéo léo lách nhẹ để tách rời và thay đổi (易) phần thịt khỏi xương một cách gọn gàng là gỡ bỏ, nhặt sạch, xỉa răng (剔).

Thành phần cấu tạo

剔
tī
gỡ bỏ, nhặt sạch
易
Dịch
Dễ / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gỡ bỏ, nhặt sạch
Ví dụ (5)
bǎ把zhèxiē这些huài坏diào掉de的píngguǒ苹果tī剔chūlái出来。
Hãy nhặt bỏ những quả táo hỏng này ra.
Pick out these rotten apples.
tā他bǎ把yú鱼cì刺tī剔de得hěn很gānjìng干净。
Anh ấy gỡ xương cá rất sạch sẽ.
He removed all the fish bones very thoroughly.
chúshī厨师zhèngzài正在gěi给jī鸡tī剔gǔ骨。
Đầu bếp đang lóc (gỡ bỏ) xương gà.
The chef is deboning the chicken.
wénzhāng文章zhōng中duōyú多余de的zìyǎn字眼yǐjīng已经bèi被tīchú剔除le了。
Những từ ngữ thừa thãi trong bài viết đã được loại bỏ (nhặt bỏ).
The unnecessary wording in the article has already been removed.
chīwán吃完fàn饭hòu后,tā他xíguàn习惯yòng用yáqiān牙签tī剔yá牙。
Sau khi ăn cơm xong, anh ấy có thói quen dùng tăm để xỉa răng (gỡ sạch thức ăn thừa).
After eating, he is in the habit of picking his teeth with a toothpick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây