Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脱节
tuō/jié
rời rạc, không ăn khớp
Hán việt: thoát tiết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "脱节" (tuō/jié) mang nghĩa "rời rạc, không ăn khớp", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

脱节
tuō/jié
rời rạc, không ăn khớp
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'tuō / jié')
Nghĩa:rời rạc, không ăn khớp
Ví dụ (5)
lǐlùn理论bù不néng能yǔ与shíjiàn实践tuōjié脱节。
Lý thuyết không thể tách rời với thực tiễn.
Theory must not be divorced from practice.
tā他zài在shān山lǐ里zhù住le了shínián十年,yǐjīng已经hé和xiàndài现代shèhuì社会tuōjié脱节le了。
Anh ấy sống trong núi mười năm, đã mất liên kết với xã hội hiện đại rồi.
He has lived in the mountains for ten years and has become out of touch with modern society.
zhè这liǎng两gè个bùmén部门de的gōutōng沟通yánzhòng严重tuōjié脱节,dǎozhì导致xiàngmù项目yánqī延期。
Sự giao tiếp giữa hai phòng ban này rời rạc nghiêm trọng, dẫn đến dự án bị chậm trễ.
Communication between the two departments was seriously disconnected, causing the project to be delayed.
xuéxiào学校de的kèchéng课程ānpái安排yǔ与shìchǎng市场xūqiú需求tuōjié脱节。
Chương trình giảng dạy của trường học không nhất quán với nhu cầu của thị trường.
The school's curriculum is out of touch with market demand.
lǎoyíbèi老一辈de的sīxiǎng思想yǒushí有时huì会hé和niánqīngrén年轻人de的guānniàn观念tuōjié脱节。
Tư tưởng của thế hệ trước đôi khi không nhất quán với quan niệm của giới trẻ.
The older generation's way of thinking can sometimes be out of touch with young people's views.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây