Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拓宽
tuòkuān
mở rộng, nới rộng
Hán việt: thác khoan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拓宽" (tuòkuān) mang nghĩa "mở rộng, nới rộng", kết hợp bởi 拓 (tuò / tà - thác): "mở rộng" + 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拓: Đưa bàn tay rắn rỏi (扌) dời từng tảng đá lớn (石) trên sườn núi để khai phá đất hoang và mở rộng bờ cõi (拓). • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽).

Thành phần cấu tạo

拓宽
tuòkuān
mở rộng, nới rộng
拓
tuò / tà • thác
mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
石
Bộ Thạch
Đá / âm đọc (bên phải)
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở rộng, nới rộng
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府jìhuà计划tuòkuān拓宽zhè这tiáo条jiēdào街道yǐ以huǎnjiě缓解jiāotōng交通yālì压力。
Chính phủ có kế hoạch mở rộng con phố này để giảm bớt áp lực giao thông.
The government plans to widen this street to ease traffic pressure.
chūguó出国liúxué留学kěyǐ可以tuòkuān拓宽nǐ你de的shìyě视野。
Đi du học có thể mở rộng tầm nhìn của bạn.
Studying abroad can broaden your horizons.
duō多dúshū读书nénggòu能够tuòkuān拓宽wǒmen我们de的zhīshímiàn知识面。
Đọc nhiều sách có thể mở rộng phạm vi kiến thức của chúng ta.
Reading more can broaden our knowledge.
gōngsī公司zhèngzài正在xúnzhǎo寻找xīn新de的fāngfǎ方法lái来tuòkuān拓宽hǎiwài海外shìchǎng市场。
Công ty đang tìm kiếm những phương pháp mới để mở rộng thị trường nước ngoài.
The company is looking for new ways to expand its overseas market.
wǒmen我们xūyào需要tuòkuān拓宽gōutōng沟通qúdào渠道,tīngqǔ听取gèngduō更多yuángōng员工de的yìjiàn意见。
Chúng ta cần mở rộng các kênh giao tiếp để lắng nghe ý kiến của nhiều nhân viên hơn.
We need to broaden our communication channels and listen to more employees' opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây