Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拓展
tuòzhǎn
mở rộng, phát triển, khai thác thêm
Hán việt: thác triển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拓展" (tuòzhǎn) mang nghĩa "mở rộng, phát triển, khai thác thêm", kết hợp bởi 拓 (tuò / tà - thác): "mở rộng" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拓: Đưa bàn tay rắn rỏi (扌) dời từng tảng đá lớn (石) trên sườn núi để khai phá đất hoang và mở rộng bờ cõi (拓). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).

Thành phần cấu tạo

拓展
tuòzhǎn
mở rộng, phát triển, khai thác thêm
拓
tuò / tà • thác
mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
石
Bộ Thạch
Đá / âm đọc (bên phải)
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở rộng, phát triển, khai thác thêm
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要tuòzhǎn拓展hǎiwài海外shìchǎng市场。
Chúng ta cần mở rộng thị trường nước ngoài.
We need to expand into overseas markets.
yuèdú阅读kěyǐ可以tuòzhǎn拓展wǒmen我们de的shìyě视野。
Việc đọc sách có thể mở rộng tầm nhìn của chúng ta.
Reading can broaden our horizons.
gōngsī公司zhèngzài正在tuòzhǎn拓展xīn新de的yèwù业务lǐngyù领域。
Công ty đang phát triển thêm các lĩnh vực kinh doanh mới.
The company is expanding into new business areas.
cānjiā参加zhèxiē这些huódòng活动yǒuzhùyú有助于tuòzhǎn拓展rénjì人际guānxi关系。
Tham gia những hoạt động này giúp mở rộng các mối quan hệ xã hội.
Taking part in these activities helps expand one's social network.
dàjiā大家yīnggāi应该tuòzhǎn拓展sīlù思路,xúnzhǎo寻找gènghǎo更好de的jiějué解决fāng'àn方案。
Mọi người nên mở rộng tư duy để tìm kiếm giải pháp tốt hơn.
Everyone should broaden their thinking and look for better solutions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây