Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宽放
kuānfàng
nới rộng, gia hạn; yên tâm, nhẹ lòng
Hán việt: khoan phóng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "宽放" (kuānfàng) mang nghĩa "nới rộng, gia hạn; yên tâm, nhẹ lòng", kết hợp bởi 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

宽放
kuānfàng
nới rộng, gia hạn; yên tâm, nhẹ lòng
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
动词
Nghĩa:nới rộng, gia hạn; yên tâm, nhẹ lòng
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事bù不jí急,wǒmen我们kěyǐ可以xiān先kuānfàng宽放jǐtiān几天。
Việc này không vội, chúng ta có thể tạm thời để đó vài ngày.
This matter is not urgent; we can put it off for a few days first.
qǐng请bǎ把nǐ你shǒutóu手头de的gōngzuò工作xiān先kuānfàng宽放yíxià一下,guòlái过来bāng帮wǒ我gè个máng忙。
Xin hãy tạm xếp lại công việc trong tay một lát, qua đây giúp tôi một tay.
Please set aside what you're working on for now and come give me a hand.
zhè这gè个wèntí问题zànshí暂时wúfǎ无法jiějué解决,bùrú不如xiān先kuānfàng宽放zhe着。
Vấn đề này tạm thời không có cách giải quyết, chi bằng cứ tạm thời để đó.
This problem can't be solved for the time being, so we might as well leave it aside for now.
guòqù过去de的ēnyuàn恩怨jiù就xiān先kuānfàng宽放yìbiān一边ba吧,wǒmen我们xiànzài现在xūyào需要hézuò合作。
Ân oán trong quá khứ cứ tạm xếp lại một bên đi, bây giờ chúng ta cần hợp tác.
Let's put past grievances aside for now; we need to work together at the moment.
tā他juédìng决定bǎ把suǒyǒu所有de的fán烦xīnshì心事dōu都kuānfàng宽放xiàlái下来,hǎo好hǎo好xiūxi休息gè个zhōumò周末。
Anh ấy quyết định tạm xếp lại mọi chuyện phiền lòng, nghỉ ngơi thật tốt một dịp cuối tuần.
He decided to put all his worries aside and get a good rest over the weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây