Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挖苦
wākǔ
châm biếm, mỉa mai, nói xỉa xói
Hán việt: oát khổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挖苦" (wākǔ) mang nghĩa "châm biếm, mỉa mai, nói xỉa xói", kết hợp bởi 挖 (wā - oát): "đào" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挖: Đôi bàn tay (扌) cần mẫn khoét sâu vào lòng đất tạo thành cái hố trống (穵) để tìm nguồn nước là động tác đào, khai thác (挖). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Thành phần cấu tạo

挖苦
wākǔ
châm biếm, mỉa mai, nói xỉa xói
挖
wā • oát
đào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay đào bới
穵
Chữ Oa
Hang sâu, hố đất trống / âm đọc
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:châm biếm, mỉa mai, nói xỉa xói
Ví dụ (5)
bié别zài再wākǔ挖苦tā他le了,tā他yǐjīng已经hěn很nánguò难过le了。
Đừng mỉa mai anh ấy nữa, anh ấy đã rất buồn rồi.
Stop mocking him—he's already very upset.
tā她zǒngshì总是xǐhuan喜欢yòng用huà话wākǔ挖苦biérén别人。
Cô ta luôn thích dùng lời lẽ châm biếm người khác.
She always likes to mock others with her words.
wǒ我zhǐshì只是kāi开gè个wánxiào玩笑,bìng并méiyǒu没有wākǔ挖苦nǐ你de的yìsi意思。
Tôi chỉ nói đùa thôi, hoàn toàn không có ý xỉa xói bạn.
I was just joking; I didn't mean to mock you.
tīngdào听到tā他nàxiē那些wākǔ挖苦dehuà的话,tā她xīnlǐ心里hěn很bú不shì是zīwèi滋味。
Nghe những lời mỉa mai của anh ấy, trong lòng cô ấy rất khó chịu.
Hearing his sarcastic remarks made her feel awful.
tā他búdàn不但bù不bāngmáng帮忙,hái还zài在yìpáng一旁wākǔ挖苦wǒ我。
Anh ta không những không giúp đỡ mà còn đứng một bên xỉa xói tôi.
Not only did he refuse to help, but he also stood by and mocked me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây