Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
萨尔瓦多
Sà'ěrwǎduō
El Salvador
Hán việt: tát nhĩ ngõa đa
—

Gợi nhớ

Từ "萨尔瓦多" (Sà'ěrwǎduō) mang nghĩa "El Salvador", kết hợp bởi 萨 (sà - tát): "âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi" + 瓦 (wǎ - ngõa): "Ngói" + 多 (duō - đa): "hơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 萨: Ngọn cỏ thơm (艹) mọc bên sườn gò đất (阝) nơi sinh sôi vạn vật (产) dùng để phiên âm danh hiệu Bồ Tát từ bi trong Phật giáo (萨). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔). • Chữ 瓦: Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多).

Thành phần cấu tạo

萨尔瓦多
Sà'ěrwǎduō
El Salvador
萨
sà • tát
âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể) (bên phải)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)
瓦
wǎ • ngõa
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:El Salvador
Ví dụ (3)
tā她zài在sà'ěrwǎduō萨尔瓦多xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở El Salvador.
She studied in El Salvador for a year.
sà'ěrwǎduō萨尔瓦多duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội El Salvador đã tham gia cuộc thi lần này.
Team El Salvador participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了sà'ěrwǎduō萨尔瓦多de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của El Salvador.
The news mentioned the economic situation in El Salvador.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây