Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
昵称
nìchēng
Biệt danh
Hán việt: nặc xưng
—

Gợi nhớ

Từ "昵称" (nìchēng) mang nghĩa "Biệt danh", kết hợp bởi 昵 (nì - nặc): "Thân mật" + 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昵: Như ánh mặt trời ấm áp (日) chiếu gần bên người con gái (尼) ngồi tựa vào nhau thể hiện sự gần gũi, thân mật và gắn bó (昵). • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称).

Thành phần cấu tạo

昵称
nìchēng
Biệt danh
昵
nì • nặc
Thân mật
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biệt danh
Ví dụ (5)
zhùcè注册xīn新zhànghào账号shí时,xìtǒng系统huì会tíshì提示nǐ你shèzhì设置yí一gè个dútè独特de的nìchēng昵称。
Khi đăng ký tài khoản mới, hệ thống sẽ nhắc bạn đặt một biệt danh (tên hiển thị) độc đáo.
When registering a new account, the system will prompt you to set a unique nickname.
wèile为了fāngbiàn方便tóngshì同事shíbié识别,dàjiā大家zài在gōngsī公司qún群lǐ里dōu都bǎ把nìchēng昵称gǎichéng改成le了zhēnshí真实xìngmíng姓名。
Để đồng nghiệp dễ nhận biết, mọi người trong nhóm công ty đều đổi biệt danh (tên hiển thị) thành họ tên thật.
To make it easier for colleagues to identify each other, everyone in the company group changed their nickname to their real name.
nǐ你kěyǐ可以zài在gè个rén人zīliào资料shèzhì设置lǐ里suíshí随时xiūgǎi修改zìjǐ自己de的nìchēng昵称。
Bạn có thể sửa đổi biệt danh (tên hiển thị) của mình bất cứ lúc nào trong phần cài đặt thông tin cá nhân.
You can change your nickname at any time in your profile settings.
zài在wǎngluò网络shèjiāo社交píngtái平台shàng上,hěn很duō多wǎngyǒu网友dōu都shǐyòng使用nìchēng昵称。
Trên các nền tảng mạng xã hội, rất nhiều cư dân mạng đều sử dụng biệt danh.
On social media platforms, many netizens use nicknames.
“xiǎopíngguǒ小苹果”shì是fùmǔ父母gěi给nǚ'ér女儿qǐ起de的kě'ài可爱nìchēng昵称。
"Táo nhỏ" là tên thân mật đáng yêu mà bố mẹ đặt cho con gái.
"Little Apple" is the cute nickname the parents gave their daughter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây